Vietnamese Meaning of untimely
không đúng lúc
Other Vietnamese words related to không đúng lúc
Nearest Words of untimely
Definitions and Meaning of untimely in English
untimely (s)
badly timed
uncommonly early or before the expected time
untimely (r)
too soon; in a premature manner
untimely (a.)
Not timely; done or happening at an unnatural, unusual, or improper time; unseasonable; premature; inopportune; as, untimely frosts; untimely remarks; an untimely death.
untimely (adv.)
Out of the natural or usual time; inopportunely; prematurely; unseasonably.
FAQs About the word untimely
không đúng lúc
badly timed, uncommonly early or before the expected time, too soon; in a premature mannerNot timely; done or happening at an unnatural, unusual, or improper ti
sớm,không thích hợp,Sinh thiếu tháng,bất ngờ,bất ngờ,sớm phát triển,không lường trước,không lường trước,bất thường,bất ngờ
chậm trễ,trễ,chậm,dự kiến,bị trì hoãn,tội phạm vị thành niên,quá hạn,muộn,chậm, tụt hậu,dự kiến
untimeliness => tính không thích hợp thời điểm, untime => không đúng lúc, untimbered => chưa được khai thác, untilled => Chưa cày, untile => lột ngói,