Vietnamese Meaning of ubiquitously
khắp mọi nơi
Other Vietnamese words related to khắp mọi nơi
Nearest Words of ubiquitously
Definitions and Meaning of ubiquitously in English
ubiquitously
existing or being everywhere at the same time
FAQs About the word ubiquitously
khắp mọi nơi
existing or being everywhere at the same time
khắp mọi nơi,khắp nơi,khắp nơi,khắp mọi nơi,khắp nơi,Cao và thấp,Phải và trái,khoảng,quanh,đây đó
không nơi nào
tzars => các sa hoàng, tzarism => chế độ Nga hoàng, tzarinas => các nữ hoàng, tyros => tân binh, tyrannizing => tàn bạo,