FAQs About the word tingling

kiến bò

a somatic sensation as from many tiny stings, exciting by touching lightly so as to cause laughter or twitching movementsof Tingle

lanh lợi,Ăn mòn,ăn mòn,sảng khoái,như kim,có gai,cay,cắn,Cắt,Gió lạnh

dịu dàng,nhẹ,làm dịu,ấm áp

tingled => ngứa ran, tingle => tê, tingis => thuốc nhuộm, tingidae => Bọ lưới, tingid => Tingid,