Vietnamese Meaning of theorize

lý thuyết hoá

Other Vietnamese words related to lý thuyết hoá

Definitions and Meaning of theorize in English

Wordnet

theorize (v)

to believe especially on uncertain or tentative grounds

construct a theory about

form or construct theories

Webster

theorize (v. i.)

To form a theory or theories; to form opinions solely by theory; to speculate.

FAQs About the word theorize

lý thuyết hoá

to believe especially on uncertain or tentative grounds, construct a theory about, form or construct theoriesTo form a theory or theories; to form opinions sole

suy đoán,giả sử Assume,tin,suy luận,giấc mơ,giả thuyết,tiên đề,giả định,giả định,nói

thách thức,phản đối,phủ nhận,sự hoài nghi,giảm giá,bôi nhọ,tranh chấp,sự mất lòng tin,nghi ngờ,câu hỏi

theorization => lý thuyết hóa, theorist => nhà lý thuyết, theoriser => nhà lý luận, theorise => lý thuyết hóa, theorisation => lý thuyết hóa,