Vietnamese Meaning of stepping down
từ chức
Other Vietnamese words related to từ chức
Nearest Words of stepping down
Definitions and Meaning of stepping down in English
stepping down (n)
a formal resignation and renunciation of powers
the act of abdicating
FAQs About the word stepping down
từ chức
a formal resignation and renunciation of powers, the act of abdicating
thoái vị,khởi hành,khởi hành,Thoát,ra vào,rời khỏi,khởi hành,từ chức,về hưu,bỏ hút thuốc
sự chấp nhận,nhận con nuôi,ôm,cái ôm,đính hôn
stepper => Động cơ bước, stepped line => Đường bậc thang, steppe => thảo nguyên, stepparent => Cha dượng/mẹ kế, stepmother => mẹ kế,