Vietnamese Meaning of spotters
người quan sát
Other Vietnamese words related to người quan sát
- thủ môn
- những nhà quan sát
- tuần tra
- lính canh
- người giám hộ
- những chú chó canh gác
- người theo dõi
- Vệ sĩ
- đoàn xe hộ tống
- bảo vệ
- Những người bảo vệ
- Người giám hộ
- Người gác
- người quan sát
- người trông trẻ
- công nhân đình công
- Người gác
- cai ngục
- Quản giáo
- đồng hồ
- người canh gác
- người gác cổng
- sự cố
- đội danh dự
Nearest Words of spotters
Definitions and Meaning of spotters in English
spotters
one that looks or keeps watch, a person who assists another during exercise (as to prevent injury), a person who keeps watch, one that locates enemy targets, a civilian who watches for approaching airplanes, one that removes spots, a person who helps another during exercise (as to prevent injury), a person who removes spots, one that makes or applies a spot (as for identification), one that places something on or in a desired spot
FAQs About the word spotters
người quan sát
one that looks or keeps watch, a person who assists another during exercise (as to prevent injury), a person who keeps watch, one that locates enemy targets, a
thủ môn,những nhà quan sát,tuần tra,lính canh,người giám hộ,những chú chó canh gác,người theo dõi,Vệ sĩ,đoàn xe hộ tống,bảo vệ
No antonyms found.
spot-on => chính xác, spotlit => được chiếu sáng, spotlights => đèn pha, spotlighting => chiếu đèn, spotlighted => được chú ý,