FAQs About the word spoon-fed

được nuôi bằng thìa

to feed by means of a spoon, to present information to in this manner, to present (information) so completely as to preclude independent thought

béo,đầy,ép ăn,được cho ăn từ tay,Ăn quá nhiều,tham khảo,chán,thiếu dinh dưỡng,được gia cường,phục vụ

No antonyms found.

spooney => đồ ủy mị, spooned => Muỗng, spooks => Ma, spookish => đáng sợ, spooking => Đáng sợ,