Vietnamese Meaning of skillfulness

kĩ năng

Other Vietnamese words related to kĩ năng

Definitions and Meaning of skillfulness in English

Wordnet

skillfulness (n)

the state of being cognitively skillful

FAQs About the word skillfulness

kĩ năng

the state of being cognitively skillful

kỹ năng,sự khéo léo,khéo léo,nghệ thuật,xảo trá,nghệ thuật,Thông minh,sự sáng tạo,xảo quyệt,sự khéo léo

ngây thơ,bối rối,vụng về,Vụng về,Vô năng,Thô lỗ,bất lực,không đủ,không có khả năng,bất lực

skillfully => thành thạo, skillful => khéo léo, skilletfish => cá rán, skillet fish => Cá chiên chảo, skillet corn bread => Bánh ngô chiên chảo,