FAQs About the word screen memory

ký ức màn hình

an imagined memory of a childhood experience; hides another memory of distressing significance

No synonyms found.

No antonyms found.

screen font => Phông chữ màn hình, screen door => Cửa lưới, screen background => Hình nền màn hình, screen actor => Diễn viên màn ảnh, screen => màn hình,