Vietnamese Meaning of pretexts
cớ
Other Vietnamese words related to cớ
Nearest Words of pretexts
- prettied (up) => đẹp hơn (trên)
- pretties => những người đẹp nhất
- pretty (up) => đẹp (lên)
- pretty boy => chàng trai đẹp
- prettying (up) => tô điểm
- prettyish => xinh
- prevail (on or upon) => thịnh hành (trên hoặc tại)
- prevail (over) => chiếm ưu thế (so với)
- prevail (upon) => chiếm ưu thế (trên)
- prevailed => thịnh hành
Definitions and Meaning of pretexts in English
pretexts
a reason put forward in order to hide the real reason, a purpose or motive alleged or an appearance assumed in order to cloak the real intention or state of affairs
FAQs About the word pretexts
cớ
a reason put forward in order to hide the real reason, a purpose or motive alleged or an appearance assumed in order to cloak the real intention or state of aff
cái cớ,biện minh,giả bộ,thái độ giả tạo,hợp lý hóa,lý do,bằng chứng ngoại phạm,đối số,trường hợp,lời giải thích
No antonyms found.
pretest => bài kiểm tra trước, pretermitting => bỏ qua, pretermitted => bỏ qua, pretenses => thái độ giả tạo, pretenders => kẻ mạo danh,