FAQs About the word pretexts

cớ

a reason put forward in order to hide the real reason, a purpose or motive alleged or an appearance assumed in order to cloak the real intention or state of aff

cái cớ,biện minh,giả bộ,thái độ giả tạo,hợp lý hóa,lý do,bằng chứng ngoại phạm,đối số,trường hợp,lời giải thích

No antonyms found.

pretest => bài kiểm tra trước, pretermitting => bỏ qua, pretermitted => bỏ qua, pretenses => thái độ giả tạo, pretenders => kẻ mạo danh,