Vietnamese Meaning of pressurized water reactor
Lò phản ứng nước được áp suất
Other Vietnamese words related to Lò phản ứng nước được áp suất
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of pressurized water reactor
- pressurize => ép
- pressurise => gây áp lực
- pressure-wash => rửa áp lực
- pressure-feed lubricating system => hệ thống bôi trơn ép áp lực
- pressure-cook => Nấu áp suất
- pressure wires => dây dẫn áp suất
- pressure unit => Đơn vị áp suất
- pressure suit => Bộ đồ chịu áp suất
- pressure sore => Loét do áp lực
- pressure sensation => Cảm giác áp lực
Definitions and Meaning of pressurized water reactor in English
pressurized water reactor (n)
a nuclear reactor that uses water as a coolant and moderator; the steam produced can drive a steam turbine
FAQs About the word pressurized water reactor
Lò phản ứng nước được áp suất
a nuclear reactor that uses water as a coolant and moderator; the steam produced can drive a steam turbine
No synonyms found.
No antonyms found.
pressurize => ép, pressurise => gây áp lực, pressure-wash => rửa áp lực, pressure-feed lubricating system => hệ thống bôi trơn ép áp lực, pressure-cook => Nấu áp suất,