FAQs About the word powder kegs

thùng thuốc súng

a small usually metal cask for holding gunpowder or blasting powder, something liable to explode

núi lửa,Điểm chớp cháy,Các nút nhanh,Đường ray thứ ba,hộp đựng lửa

No antonyms found.

poverties => nghèo đói, pouty => trề môi, pouts => làm nhõng, pouting => cau có, pouted => bĩu môi,