Vietnamese Meaning of policy change
thay đổi chính sách
Other Vietnamese words related to thay đổi chính sách
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of policy change
- policy maker => Người hoạch định chính sách
- policyholder => người được bảo hiểm
- policying => chính sách
- policy-making => hoạch định chính sách
- poling => chống sào
- polio => bệnh bại liệt
- poliomyelitis => bệnh bại liệt
- polioptila => Polioptila
- poliosis => chứng bạc tóc sớm
- poliovirus => virus bại liệt
Definitions and Meaning of policy change in English
policy change (n)
a major change in attitude or principle or point of view
FAQs About the word policy change
thay đổi chính sách
a major change in attitude or principle or point of view
No synonyms found.
No antonyms found.
policy => chính sách, policing => cảnh sát, policies => chính sách, policied => cảnh sát, policial => Cảnh sát,