Vietnamese Meaning of neo-latin
tân La Tinh
Other Vietnamese words related to tân La Tinh
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of neo-latin
- neo-lamarckism => thuyết tân Lamarck
- neo-lamarckian => Tân Lamarck
- neo-kantianism => Tân Kant
- neo-kantian => Tân Kant
- neoimpressionism => Hậu ấn tượng
- neohygrophorus angelesianus => Neohygrophorus angelesianus
- neohygrophorus => Neohygrophorus
- neo-hellenism => chủ nghĩa tân Hy Lạp
- neo-hellenic => Hy Lạp hiện đại
- neo-hegelianism => Chủ nghĩa tân Hegel
- neolentinus => Neolentinus
- neolentinus ponderosus => Neolentinus ponderosus
- neoliberal => theo chủ nghĩa tân tự do
- neoliberalism => Chủ nghĩa tân tự do
- neolith => Thời kỳ đồ đá mới
- neolithic => Kỷ đồ đá mới
- neolithic age => Thời đại đồ đá mới
- neologian => nhà ngôn ngữ học
- neologianism => từ mới
- neologic => tân ngôn
Definitions and Meaning of neo-latin in English
neo-latin (n)
Latin since the Renaissance; used for scientific nomenclature
neo-latin (a.)
Applied to the Romance languages, as being mostly of Latin origin.
FAQs About the word neo-latin
tân La Tinh
Latin since the Renaissance; used for scientific nomenclatureApplied to the Romance languages, as being mostly of Latin origin.
No synonyms found.
No antonyms found.
neo-lamarckism => thuyết tân Lamarck, neo-lamarckian => Tân Lamarck, neo-kantianism => Tân Kant, neo-kantian => Tân Kant, neoimpressionism => Hậu ấn tượng,