Vietnamese Meaning of mobilizations
huy động
Other Vietnamese words related to huy động
Nearest Words of mobilizations
Definitions and Meaning of mobilizations in English
mobilizations
the state of being mobilized, the act or process of mobilizing, the act of mobilizing
FAQs About the word mobilizations
huy động
the state of being mobilized, the act or process of mobilizing, the act of mobilizing
biểu tình,cuộc mít tinh,các lệnh gọi nhập ngũ,cuộc gọi,Kêu gọi vũ trang,triệu tập,đoàn người,trát
No antonyms found.
moats => Hào, moans => tiếng rên rỉ, mizzly => mưa phùn, mizzles => mưa phùn, mix-ups => xáo trộn,