FAQs About the word mobilizations

huy động

the state of being mobilized, the act or process of mobilizing, the act of mobilizing

biểu tình,cuộc mít tinh,các lệnh gọi nhập ngũ,cuộc gọi,Kêu gọi vũ trang,triệu tập,đoàn người,trát

No antonyms found.

moats => Hào, moans => tiếng rên rỉ, mizzly => mưa phùn, mizzles => mưa phùn, mix-ups => xáo trộn,