Vietnamese Meaning of medallion
huy chương
Other Vietnamese words related to huy chương
Nearest Words of medallion
- medalling => người đoạt huy chương
- medallic => huy chương
- medalled => Người đạt huy chương
- medalist => người đoạt huy chương
- medaling => can thiệp
- medalet => huy chương
- medaled => được tặng huy chương
- medal winner => Người giành huy chương
- medal play => chơi vì huy chương
- medal of honor => Huân chương danh dự
Definitions and Meaning of medallion in English
medallion (n)
any of various large ancient Greek coins
a circular helping of food (especially a boneless cut of meat)
an emblem indicating that a taxicab is registered
an award for winning a championship or commemorating some other event
medallion (n.)
A large medal or memorial coin.
A circular or oval (or, sometimes, square) tablet bearing a figure or figures represented in relief.
FAQs About the word medallion
huy chương
any of various large ancient Greek coins, a circular helping of food (especially a boneless cut of meat), an emblem indicating that a taxicab is registered, an
huy chương,huy hiệu,giải thưởng,huy hiệu,đồng,nút bấm,chevron,trích dẫn,khóa,Cúc vải
No antonyms found.
medalling => người đoạt huy chương, medallic => huy chương, medalled => Người đạt huy chương, medalist => người đoạt huy chương, medaling => can thiệp,