Vietnamese Meaning of mannered

lịch sự

Other Vietnamese words related to lịch sự

Definitions and Meaning of mannered in English

Wordnet

mannered (s)

having unnatural mannerisms

Webster

mannered (a.)

Having a certain way, esp. a polite way, of carrying and conducting one's self.

Affected with mannerism; marked by excess of some characteristic peculiarity.

FAQs About the word mannered

lịch sự

having unnatural mannerismsHaving a certain way, esp. a polite way, of carrying and conducting one's self., Affected with mannerism; marked by excess of some ch

nổi bật,phóng đại,khoa trương,phô trương,tự phụ,tự ý thức,lòe loẹt,đã được nghiên cứu,phi tự nhiên,bị tác động

tắt tiếng,kiềm chế,nhẹ nhàng,không bị ảnh hưởng,không kịch tính,khiêm tốn,bảo thủ,kín đáo,không nổi bật,khiêm tốn

mannerchor => Hợp Xướng Đoàn, manner of walking => Cách đi lại, manner of speaking => cách nói, manner name => Cách xưng hô, manner => cách,