Vietnamese Meaning of ironclad
chiến hạm bọc sắt
Other Vietnamese words related to chiến hạm bọc sắt
- Sắt
- hùng mạnh
- mạnh mẽ
- khỏe mạnh
- rắn
- chắc chắn
- cứng
- ngoan cường
- hoạt hình
- lanh lợi
- chắc chắn
- mạnh mẽ
- Cứng
- chân thành
- vui vẻ
- sống động
- mạnh mẽ
- lạc quan
- đầy sức sống
- mập
- mạnh
- mạnh mẽ
- Quan trọng
- Sống động
- chắc chắn
- chắc chắn
- tự tin
- Năng động
- vui vẻ
- nhịp nhàng
- hoạt bát
- tràn đầy sức sống
- an toàn
- Sôi nổi
- đàn hồi
- chắc chắn
- sôi nổi
- linh hoạt
Nearest Words of ironclad
Definitions and Meaning of ironclad in English
ironclad (n)
a wooden warship of the 19th century that is plated with iron or steel armor
ironclad (s)
sheathed in iron plates for protection
inflexibly entrenched and unchangeable
ironclad (a.)
Clad in iron; protected or covered with iron, as a vessel for naval warfare.
Rigorous; severe; exacting; as, an ironclad oath or pledge.
ironclad (n.)
A naval vessel having the parts above water covered and protected by iron or steel usually in large plates closely joined and made sufficiently thick and strong to resist heavy shot.
FAQs About the word ironclad
chiến hạm bọc sắt
a wooden warship of the 19th century that is plated with iron or steel armor, sheathed in iron plates for protection, inflexibly entrenched and unchangeableClad
Sắt,hùng mạnh,mạnh mẽ,khỏe mạnh,rắn,chắc chắn,cứng,ngoan cường,hoạt hình,lanh lợi
Yếu,mong manh,yếu ớt,không chắc chắn,Yếu,Không an toàn,khập khiễng,hờ hững,vô hồn,Thiếu cá tính
iron-cased => Bọc sắt, ironbound => buộc bằng sắt, ironbark tree => Cây khuynh diệp vỏ sắt, iron works => Nhà máy sắt, iron tree => cây sắt,