Vietnamese Meaning of insurrections
các cuộc nổi dậy
Other Vietnamese words related to các cuộc nổi dậy
Nearest Words of insurrections
Definitions and Meaning of insurrections in English
insurrections
rebellion sense 2, the act or an instance of revolting especially violently against civil or political authority or against an established government, the crime of inciting or engaging in such revolt, an act or instance of revolting against civil authority or an established government
FAQs About the word insurrections
các cuộc nổi dậy
rebellion sense 2, the act or an instance of revolting especially violently against civil or political authority or against an established government, the crime
binh biến,Cuộc nổi loạn,khởi nghĩa,cuộc nổi loạn,đảo chính,Nổi loạn,cuộc nổi loạn,những đợt bùng phát,cuộc cách mạng,đảo chính
cuộc phản cách mạng,chống phiến loạn
insurgencies => cuộc nổi loạn, insurgences => Nổi loạn, insures => đảm bảo, insurances => bảo hiểm, insults => lăng mạ,