FAQs About the word infatuations

say đắm

a feeling of foolish or obsessively strong love for, admiration for, or interest in someone or something, the object of an unreasoning or foolish attachment

đam mê,nghiền,tình cảm,cơn sốt,lòng sùng kính,yêu,giận dữ

No antonyms found.

infants => trẻ sơ sinh, infantrymen => bộ binh, infantilized => trẻ con hóa, infancies => thời ấu thơ, infallibilities => những sự không thể sai lầm,