Vietnamese Meaning of indirect tax
Thuế gián thu
Other Vietnamese words related to Thuế gián thu
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of indirect tax
- indirect request => Yêu cầu gián tiếp
- indirect object => tân ngữ gián tiếp
- indirect lighting => Ánh sáng gián tiếp
- indirect immunofluorescence => Miễn dịch huỳnh quang gián tiếp
- indirect fire => Hỏa lực gián tiếp
- indirect expression => Biểu đạt gián tiếp
- indirect evidence => Bằng chứng gián tiếp
- indirect discourse => lời dẫn gián tiếp
- indirect correlation => Tương quan gián tiếp
- indirect antonym => từ trái nghĩa gián tiếp
- indirect transmission => Lây truyền gián tiếp
- indirected => gián tiếp
- indirection => gián tiếp
- indirectly => gián tiếp
- indirectness => gián tiếp
- indiretin => gián tiếp
- indirubin => indirubin
- indiscernible => không thể nhận ra
- indiscerpibility => Không thể tách rời
- indiscerpible => không thể phân biệt
Definitions and Meaning of indirect tax in English
indirect tax (n)
a tax levied on goods or services rather than on persons or organizations
FAQs About the word indirect tax
Thuế gián thu
a tax levied on goods or services rather than on persons or organizations
No synonyms found.
No antonyms found.
indirect request => Yêu cầu gián tiếp, indirect object => tân ngữ gián tiếp, indirect lighting => Ánh sáng gián tiếp, indirect immunofluorescence => Miễn dịch huỳnh quang gián tiếp, indirect fire => Hỏa lực gián tiếp,