Vietnamese Meaning of independence
độc lập
Other Vietnamese words related to độc lập
Nearest Words of independence
- independence day => Ngày Độc lập
- independence hall => Hội trường Độc lập
- independency => độc lập
- independent => độc lập
- independent agency => Cơ quan độc lập
- independent clause => Mệnh đề độc lập
- independent state of papua new guinea => Nhà nước độc lập Papua New Guinea
- independent state of samoa => Nhà nước độc lập Samoa
- independent variable => Biến số độc lập
- independentism => độc lập
Definitions and Meaning of independence in English
independence (n)
freedom from control or influence of another or others
the successful ending of the American Revolution
a city in western Missouri; the beginning of the Santa Fe Trail
independence (n.)
The state or quality of being independent; freedom from dependence; exemption from reliance on, or control by, others; self-subsistence or maintenance; direction of one's own affairs without interference.
Sufficient means for a comfortable livelihood.
FAQs About the word independence
độc lập
freedom from control or influence of another or others, the successful ending of the American Revolution, a city in western Missouri; the beginning of the Santa
Tự chủ,tự do,tự tin,tự túc,Sức bền,tự lập,Tự quyết,tự cung tự cấp,tự lực,sức mạnh
sự phụ thuộc,tin cậy,sự phụ thuộc,bất lực,không đủ,điểm yếu
indenturing => hợp đồng lao động, indentured => theo hợp đồng, indenture => hợp đồng lao động, indentment => Thụt đầu dòng, indention => thụt đầu dòng,