Vietnamese Meaning of impoverishing
làm nghèo đi
Other Vietnamese words related to làm nghèo đi
Nearest Words of impoverishing
- impoverishment => Nghèo đói
- impower => trao quyền
- imppiteous => tàn nhẫn
- imp-pole => cọc
- impracticabilities => những điều không thực tế
- impracticability => Không khả thi
- impracticable => Không thực tế
- impracticableness => Không thể thực hiện
- impracticably => thiếu thực tế
- impractical => Không thực tế
Definitions and Meaning of impoverishing in English
impoverishing (p. pr. & vb. n.)
of Impoverish
FAQs About the word impoverishing
làm nghèo đi
of Impoverish
phá sản,ăn mày,bần cùng hóa,giảm,phá hủy,phá vỡ,nổ,dọn dẹp,duỗi tóc,xóa bỏ
làm giàu thêm,làm giàu
impoverisher => kẻ nghèo khổ, impoverished => nghèo túng, impoverish => Bần cùng hoá, impoundment => Bắt giữ, impounding => tịch thu,