Vietnamese Meaning of impoverishes
Khiến nghèo đi
Other Vietnamese words related to Khiến nghèo đi
Nearest Words of impoverishes
Definitions and Meaning of impoverishes in English
impoverishes
to use up the strength or richness of, to deprive of strength, richness, or fertility by depleting or draining of something essential, to make poor
FAQs About the word impoverishes
Khiến nghèo đi
to use up the strength or richness of, to deprive of strength, richness, or fertility by depleting or draining of something essential, to make poor
kẻ phá sản,những người ăn xin,giảm,phế tích,giờ nghỉ,Tượng bán thân,làm sạch (bên ngoài),quét sạch
làm giàu
impostures => sự giả dối, imposts => thuế, impostors => kẻ giả mạo, impositions => thuế, imposing (on or upon) => áp đặt (cho hoặc lên),