Vietnamese Meaning of grants-in-aid
trợ cấp
Other Vietnamese words related to trợ cấp
Nearest Words of grants-in-aid
Definitions and Meaning of grants-in-aid in English
grants-in-aid
a grant or subsidy for public funds paid by a central to a local government in aid of a public undertaking, a grant or subsidy to a school or individual for an educational or artistic project
FAQs About the word grants-in-aid
trợ cấp
a grant or subsidy for public funds paid by a central to a local government in aid of a public undertaking, a grant or subsidy to a school or individual for an
các khoản,trợ giúp,trợ cấp tập trung,trợ cấp,dự trữ,trợ cấp,Tiền trợ cấp,HIV/AIDS,phân bổ,phần đất
No antonyms found.
grants => trợ cấp, grantees => người nhận suất học bổng, granny flats => Căn hộ bà ngoại., granny flat => Căn hộ của bà, granny dress => Váy bà ngoại,