Vietnamese Meaning of governess
gia sư
Other Vietnamese words related to gia sư
Nearest Words of governess
- governing => Thống trị
- governing board => Hội đồng quản trị
- governing body => cơ quan quản lý
- government => chính phủ
- government accounting office => Văn phòng kiểm toán nhà nước
- government activity => Hoạt động của chính phủ
- government agency => Cơ quan chính phủ
- government agent => Đặc vụ chính phủ
- government bond => Trái phiếu chính phủ
- government building => tòa nhà chính phủ
Definitions and Meaning of governess in English
governess (n)
a woman entrusted with the care and supervision of a child (especially in a private home)
governess (n.)
A female governor; a woman invested with authority to control and direct; especially, one intrusted with the care and instruction of children, -- usually in their homes.
FAQs About the word governess
gia sư
a woman entrusted with the care and supervision of a child (especially in a private home)A female governor; a woman invested with authority to control and direc
nữ giám hộ,bảo mẫu,bonne,cô,cô,mẹ,vú nuôi,y tá,bảo mẫu trẻ em,Người giúp việc
No antonyms found.
governed => được quản lý, governante => Gia sư, governance => Quản trị, governal => chính phủ, governail => bánh lái,