FAQs About the word felicitation

Xin chúc mừng

(usually plural) an expression of pleasure at the success or good fortune of another, the act of acknowledging that someone has an occasion for celebrationThe a

chúc mừng,khen ngợi,lời khen,Ôm,vỗ tay,cổ vũ,ca ngợi,ca ngợi,Mưa đá,Lời khen

coi thường,lên án,coi thường,khấu hao,giảm,giảm giá,coi thường,giảm thiểu,đặt xuống,xóa nợ

felicitating => Chúc mừng, felicitated => nói lời chúc mừng, felicitate => chúc mừng, fe-licify => làm hạnh phúc, felicia bergeriana => Felicia bergeriana,