Vietnamese Meaning of faultfinders
Người tìm lỗi
Other Vietnamese words related to Người tìm lỗi
Nearest Words of faultfinders
Definitions and Meaning of faultfinders in English
faultfinders
one given to faultfinding, a person who tends to find fault
FAQs About the word faultfinders
Người tìm lỗi
one given to faultfinding, a person who tends to find fault
những người chỉ trích,,những người cằn nhằn,những người hay chê bai,Kiểm duyệt,người cầu toàn,kẻ tấn công,kẻ tấn công,belittlers,người trừng phạt
No antonyms found.
fating => định mệnh, fathers => cha, fatherlands => đất nước, fathering (on) => làm cha (trên), fathered (on) => cha (ở),