FAQs About the word experiencing

trải nghiệm

of Exrerience

bền,cảm giác,có,nhìn thấy,đang tiến hành,gặp phải,kiến thức,nhận,đau khổ,bền vững

No antonyms found.

experiencer => người tham gia trải nghiệm, experienced => có kinh nghiệm, experience table => Bảng kinh nghiệm, experience => kinh nghiệm, expensiveness => đắt,