Vietnamese Meaning of excerptive
trích dẫn
Other Vietnamese words related to trích dẫn
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of excerptive
- excerptor => Người trích lục
- excess => dư thừa
- excessive => quá mức
- excessively => quá mức
- excessiveness => thái quá
- exchange => Trao đổi
- exchange editor => Biên tập viên trao đổi
- exchange premium => Phí chênh lệch tỷ giá
- exchange rate => tỷ giá hối đoái
- exchange traded fund => Quỹ đầu tư giao dịch trên sàn
Definitions and Meaning of excerptive in English
excerptive (a.)
That excerpts, selects, or chooses.
FAQs About the word excerptive
trích dẫn
That excerpts, selects, or chooses.
No synonyms found.
No antonyms found.
excerption => trích đoạn, excerpting => trích đoạn, excerpted => trích đoạn, excerpt => trích đoạn, excerp => trích đoạn,