FAQs About the word evasively

né tránh

with evasion; in an evasive manner

một cách mơ hồ,quanh co,mơ hồ,sai lầm,sai,gián tiếp,không chân thành,lịch sự,lừa dối,một cách ngụy biện

hói,thẳng thắn,trực tiếp,thẳng thắn,thẳng thắn mà nói,thành thật,công khai,đơn giản,rõ ràng,thẳng

evasive answer => Câu trả lời né tránh, evasive action => hành động né tránh, evasive => né tránh, evasion => trốn tránh, evasible => có thể tránh được,