FAQs About the word estrangements

sự xa lánh

to arouse especially mutual enmity or indifference in (someone) where there had formerly been love, affection, or friendliness, to remove from customary environ

sự xa lạ,đối kháng,ly hôn,hành động thù địch,vết rạn,ly giáo,sự tách rời,sự thù địch,thái độ ghét bỏ,chia tay

những lời âu yếm

estivating => Ngủ hè, estivated => ngủ đông, estimations => ước tính, estimates => ước tính, esteems => tôn trọng,