FAQs About the word down payments

Tiền đặt cọc

a part of the full price paid at the time of purchase or delivery with the remainder to be paid later, the first step in a process, a part of the full price pai

Tiền gởi,cam kết,máy đo,lì xì,lời hứa,chứng khoán,đảm bảo,tiền bảo lãnh,trái phiếu,cam kết

No antonyms found.

down on one's luck => Xui xẻo, down on => trên, down and dirty => bẩn thỉu và vô liêm sỉ, dowers => của hồi môn, dowagers => goá phụ,