Vietnamese Meaning of custodian
người bảo vệ
Other Vietnamese words related to người bảo vệ
Nearest Words of custodian
- custodial account => Tài khoản ủy thác
- custodial => quyền giám hộ
- custer's last stand => Trận Little Bighorn
- custer => Custer
- custard-like => giống như sữa trứng
- custard-apple family => Họ Na
- custard pie => Bánh flan
- custard apple tree => Cây mãng cầu ta
- custard apple => Mãng cầu ta
- custard => Kem trứng
- custodianship => quyền bảo hộ
- custody => quyền nuôi con
- custody battle => Tranh chấp quyền nuôi con
- custody case => vụ án quyền nuôi con
- custom => tùy chỉnh
- customarily => thường
- customary => thông thường
- custom-built => làm theo yêu cầu
- customer => khách hàng
- customer agent => Nhân viên dịch vụ khách hàng
Definitions and Meaning of custodian in English
custodian (n)
one having charge of buildings or grounds or animals
FAQs About the word custodian
người bảo vệ
one having charge of buildings or grounds or animals
người trông coi,người giám hộ,Nhân viên vệ sinh (nhan vien ve sinh),Thủ môn,Giám thị trại giam,người phụ trách bảo tàng,Tiếp viên hàng không,người gác,người đồng phụ trách bảo tàng,người giữ mộ
No antonyms found.
custodial account => Tài khoản ủy thác, custodial => quyền giám hộ, custer's last stand => Trận Little Bighorn, custer => Custer, custard-like => giống như sữa trứng,