FAQs About the word custodian

người bảo vệ

one having charge of buildings or grounds or animals

người trông coi,người giám hộ,Nhân viên vệ sinh (nhan vien ve sinh),Thủ môn,Giám thị trại giam,người phụ trách bảo tàng,Tiếp viên hàng không,người gác,người đồng phụ trách bảo tàng,người giữ mộ

No antonyms found.

custodial account => Tài khoản ủy thác, custodial => quyền giám hộ, custer's last stand => Trận Little Bighorn, custer => Custer, custard-like => giống như sữa trứng,