FAQs About the word contributes

đóng góp

to make a contribution, to have a part in bringing about something, to supply (something, such as an article) for a publication, to submit articles to a publica

ủng hộ,ban tặng,khoai tây chiên bên trong,trao tặng,Bắt đầu có hiệu lực,góp phần,quà tặng,cung cấp,đủ khả năng,Giải thưởng

Giữ,giữ,giữ,tiến bộ,cho vay,Mứt,tiết kiệm,bán,giữ lại,các khoản vay

contributed (to) => góp phần (cho), contributed => góp phần, contribute (to) => đóng góp (cho), contravening => vi phạm, contravenes => vi phạm,