Vietnamese Meaning of congruous
hợp lý
Other Vietnamese words related to hợp lý
- không đối xứng
- không đối xứng
- lộn xộn
- không phù hợp
- không hài hòa
- bất thường
- không cân bằng
- không đồng đều
- không đồng đều
- Xung đột
- khó chịu
- không hài hòa
- kinh tởm
- phi nghệ thuật
- Không tương thích
- không thanh lịch
- phi hòa âm
- xéo
- nhạt
- không đứng đắn
- không may mắn
- Không đáng yêu (không đáng yêu)
- khó chịu
- không đối xứng
- bất hòa
- không vui
- không thỏa mãn
- vụng về
- không phù hợp
- phản thẫm mỹ
- Không phối hợp
- vụng về
- xấu xí
Nearest Words of congruous
- congruity => tính tương đương
- congruent => đồng dạng
- congruence => sự phù hợp
- congridae => Cá chình biển
- congreve => Congreve
- congresswoman => dân biểu quốc hội
- congressman => nghị sĩ
- congressional record => Biên bản quốc hội
- congressional medal of honor => Huy chương Danh dự của Quốc hội
- congressional district => Quận quốc hội
- congruousness => tính nhất quán
- conic => hình nón
- conic morel => Nấm mồ côi hình nón
- conic projection => Phép chiếu hình nón
- conic section => Đường cônic
- conic verpa => Nấm nhĩ chóp
- conic waxycap => Nón sáp hình nón
- conical => Hình nón
- conical buoy => Phao hình nón
- conical projection => Phép chiếu hình nón
Definitions and Meaning of congruous in English
congruous (a)
corresponding in character or kind
congruous (s)
suitable or appropriate together
FAQs About the word congruous
hợp lý
corresponding in character or kind, suitable or appropriate together
cân bằng,Phụ âm,tao nhã,sóng hài,hòa hợp,đối xứng,đối xứng,thẩm mỹ,nghệ thuật,gắn kết
không đối xứng,không đối xứng,lộn xộn,không phù hợp,không hài hòa,bất thường,không cân bằng,không đồng đều,không đồng đều,Xung đột
congruity => tính tương đương, congruent => đồng dạng, congruence => sự phù hợp, congridae => Cá chình biển, congreve => Congreve,