Vietnamese Meaning of colophon
trang bản quyền
Other Vietnamese words related to trang bản quyền
Nearest Words of colophon
Definitions and Meaning of colophon in English
colophon (n)
a publisher's emblem printed in a book (usually on the title page)
FAQs About the word colophon
trang bản quyền
a publisher's emblem printed in a book (usually on the title page)
huy hiệu,Mào,huy hiệu,chữ lồng,Tem thư,mã thông báo,thuộc tính,huy hiệu,nhận thức,biểu tượng
No antonyms found.
colony => thuộc địa, colonoscopy => Nội soi đại tràng, colonoscope => Nội soi đại tràng, colonnaded => Có hàng cột, colonnade => Dãy cột trụ,