FAQs About the word check in

Nhận phòng

announce one's arrival, e.g. at hotels or airports, the act of reporting your presence (as at an airport or a hotel)

thổi vào,làn gió (vào trong),nổ (trong hoặc vào),Đồng hồ (trong),Nạp,xuống tàu,lấy,vào,đi qua,cú đánh

kiểm tra,đi,rời khỏi,tan sở,Chạy trốn

check girl => kiểm soát vé, check character => Ký tự kiểm tra, check bit => Bit kiểm tra, check => kiểm tra, chechnya => Chechnya,