Vietnamese Meaning of charge unit
đơn vị điện tích
Other Vietnamese words related to đơn vị điện tích
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of charge unit
- charge sheet => bản cáo trạng
- charge plate => Tấm sạc
- charge per unit => phí theo đơn vị
- charge of quarters => Sĩ quan trực ban
- charge d'affaires => ủy viên phụ trách
- charge card => Thẻ tín dụng
- charge account credit => Tài khoản tín dụng tính phí
- charge account => tài khoản phí
- charge => phí
- chare => đường
Definitions and Meaning of charge unit in English
charge unit (n)
a measure of the quantity of electricity (determined by the amount of an electric current and the time for which it flows)
FAQs About the word charge unit
đơn vị điện tích
a measure of the quantity of electricity (determined by the amount of an electric current and the time for which it flows)
No synonyms found.
No antonyms found.
charge sheet => bản cáo trạng, charge plate => Tấm sạc, charge per unit => phí theo đơn vị, charge of quarters => Sĩ quan trực ban, charge d'affaires => ủy viên phụ trách,