FAQs About the word charge unit

đơn vị điện tích

a measure of the quantity of electricity (determined by the amount of an electric current and the time for which it flows)

No synonyms found.

No antonyms found.

charge sheet => bản cáo trạng, charge plate => Tấm sạc, charge per unit => phí theo đơn vị, charge of quarters => Sĩ quan trực ban, charge d'affaires => ủy viên phụ trách,