Vietnamese Meaning of blueprints
Bản thiết kế
Other Vietnamese words related to Bản thiết kế
- kế hoạch
- chương trình
- dự án
- chiến lược
- trò chơi
- ý kiến
- công thức nấu ăn
- sự sắp xếp
- thiết kế
- đề xuất
- kế hoạch
- hệ thống
- thiết bị
- công thức
- công thức
- nghĩa là
- chính sách
- chiến thuật
- cách
- mục tiêu
- Cấu kết
- khái niệm
- âm mưu
- mưu kế
- sơ đồ
- gambit
- kế hoạch trò chơi
- Mặt bằng tầng
- Ý định
- ý định
- bố trí
- cơ động
- hoa văn
- nền tảng
- lô đất
- quy trình
- các giao thức
- mục đích
- Lộ trình
- mưu mẹo
- thiết lập
- chi tiết
- mưu kế
- ngụy biện
- Kỹ thuật
- mánh khóe
Nearest Words of blueprints
- blueprinting => bản đồ
- blue-penciling => biên tập bằng bút xanh
- blue-penciled => đánh dấu bằng bút chì màu xanh
- bluenosed => lỗi thời
- blue water => nước xanh
- blue racers => Những con rắn đua màu xanh dương
- blue laws => các luật xanh
- blue in the face => mặt tái xanh
- blue chipper => Cổ phiếu blue-chip
- blue bloods => Máu xanh
Definitions and Meaning of blueprints in English
blueprints
a photographic print made with white lines on a blue background and used especially for copying mechanical drawings, maps, and architects' plans, something or someone resembling a blueprint (as in serving as a model or providing guidance), a detailed plan or program of action, to make a blueprint of or for, a photographic print in white on a bright blue ground or blue on a white ground used especially for copying maps, mechanical drawings, and architects' plans
FAQs About the word blueprints
Bản thiết kế
a photographic print made with white lines on a blue background and used especially for copying mechanical drawings, maps, and architects' plans, something or s
kế hoạch,chương trình,dự án,chiến lược,trò chơi,ý kiến,công thức nấu ăn,sự sắp xếp,thiết kế,đề xuất
No antonyms found.
blueprinting => bản đồ, blue-penciling => biên tập bằng bút xanh, blue-penciled => đánh dấu bằng bút chì màu xanh, bluenosed => lỗi thời, blue water => nước xanh,