Vietnamese Meaning of bill of fare
thực đơn
Other Vietnamese words related to thực đơn
Nearest Words of bill of fare
- bill of exchange => Hối phiếu
- bill of entry => Tờ khai nhập khẩu
- bill of attainder => Đạo luật tước quyền công dân
- bill mauldin => Bill Mauldin
- bill holder => người giữ hóa đơn
- bill haley => Bill Haley
- bill gates => Bill Gates
- bill clinton => Bill Clinton
- bill broker => Người môi giới tiền tệ
- bill book => Sổ hóa đơn
- bill of goods => Hóa đơn
- bill of health => giấy chứng nhận sức khỏe
- bill of indictment => cáo trạng
- bill of lading => Vận đơn
- bill of particulars => hóa đơn chi tiết
- bill of review => dự thảo luật xem xét
- bill of rights => Tuyên ngôn nhân quyền
- bill of sale => hóa đơn bán hàng
- bill poster => Người dán áp phích
- bill russell => Bill Russell
Definitions and Meaning of bill of fare in English
bill of fare (n)
a list of dishes available at a restaurant
FAQs About the word bill of fare
thực đơn
a list of dishes available at a restaurant
thực đơn,thẻ,bàn,ăn,ẩm thực,giá vé,ấu trùng,thức ăn gia súc
No antonyms found.
bill of exchange => Hối phiếu, bill of entry => Tờ khai nhập khẩu, bill of attainder => Đạo luật tước quyền công dân, bill mauldin => Bill Mauldin, bill holder => người giữ hóa đơn,