FAQs About the word accommodative

thích ứng

helpful in bringing about a harmonious adaptation, willing to adjust to differences in order to obtain agreement, tending to reconcile or accommodate; bringing

thân thiện,dễ chịu,hữu ích,khoan dung,tử tế,dễ chịu,Thuận tình,dễ tính,ân cần,nhân từ

No antonyms found.

accommodational => Điều chỉnh, accommodation reflex => Phản xạ điều tiết, accommodation ladder => Thang lên tàu, accommodation endorser => Người xác nhận chỗ ở, accommodation => Chỗ ở,