Vietnamese Meaning of transpare
trong suốt
Other Vietnamese words related to trong suốt
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of transpare
- transpadane => Transpadan
- transorbital lobotomy => Phẫu thuật cắt bỏ thùy trán ngoài hốc mắt
- transonic => xuyên âm
- transom window => Cửa sổ ngang
- transom => xà ngang
- transoceanic => xuyên đại dương
- transnature => siêu nhiên
- transnational => xuyên quốc gia
- transnatation => Bơi xuyên quốc gia
- transmutual => lây qua lại
- transparence => sự minh bạch
- transparencies => độ trong suốt
- transparency => tính minh bạch
- transparent => trong suốt
- transparent gem => Đá quý trong suốt
- transparent quartz => Thạch anh trong suốt
- transparent substance => Vât liệu trong suốt
- transparently => trong suốt
- transparentness => Minh bạch
- transpass => xâm phạm
Definitions and Meaning of transpare in English
transpare (v. t. & i.)
To be, or cause to be, transparent; to appear, or cause to appear, or be seen, through something.
FAQs About the word transpare
trong suốt
To be, or cause to be, transparent; to appear, or cause to appear, or be seen, through something.
No synonyms found.
No antonyms found.
transpadane => Transpadan, transorbital lobotomy => Phẫu thuật cắt bỏ thùy trán ngoài hốc mắt, transonic => xuyên âm, transom window => Cửa sổ ngang, transom => xà ngang,