Vietnamese Meaning of steak tartare
Thịt bò sống Tartar
Other Vietnamese words related to Thịt bò sống Tartar
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of steak tartare
- steak sauce => nước sốt bít tết
- steak knife => dao cắt bít tết
- steak au poivre => Bít tết tiêu
- steak and kidney pie => Bánh nướng thịt bò và thận
- steak => Bít tết
- steadying => sự ổn định
- steady-going => ổn định
- steady state theory => Thuyết trạng thái ổn định
- steady down => Ổn định giảm xuống
- steady => ổn định
Definitions and Meaning of steak tartare in English
steak tartare (n)
ground beef mixed with raw egg and e.g. onions and capers and anchovies; eaten raw
FAQs About the word steak tartare
Thịt bò sống Tartar
ground beef mixed with raw egg and e.g. onions and capers and anchovies; eaten raw
No synonyms found.
No antonyms found.
steak sauce => nước sốt bít tết, steak knife => dao cắt bít tết, steak au poivre => Bít tết tiêu, steak and kidney pie => Bánh nướng thịt bò và thận, steak => Bít tết,