FAQs About the word showplace

nơi trưng bày

a place that is frequently exhibited and visited for its historical interest or natural beauty

lâu đài,lâu đài,xây dựng,bất động sản,điền trang,Phú nghệ,Nhà trang viên,biệt thự,biệt thự,nhà nghỉ dưỡng

No antonyms found.

showpiece => kiệt tác, show-off => khoe khoang, shown => đã hiển thị, showmen => Phim ảnh, showmanship => sự khéo léo trong trình diễn,