Vietnamese Meaning of showplace
nơi trưng bày
Other Vietnamese words related to nơi trưng bày
Nearest Words of showplace
- showroom => Phòng trưng bày
- showstopper => showstopper
- show-stopper => Gây chú ý
- showtime => Giờ biểu diễn
- showy => lòe loẹt
- showy daisy => Hoa cúc dại nổi bật
- showy goldenrod => Cây kim cang
- showy lady slipper => Dép lê nữ lộng lẫy
- showy lady's-slipper => lan hài lá đài rộng
- showy orchis => Hoa lan đẹp
Definitions and Meaning of showplace in English
showplace (n)
a place that is frequently exhibited and visited for its historical interest or natural beauty
FAQs About the word showplace
nơi trưng bày
a place that is frequently exhibited and visited for its historical interest or natural beauty
lâu đài,lâu đài,xây dựng,bất động sản,điền trang,Phú nghệ,Nhà trang viên,biệt thự,biệt thự,nhà nghỉ dưỡng
No antonyms found.
showpiece => kiệt tác, show-off => khoe khoang, shown => đã hiển thị, showmen => Phim ảnh, showmanship => sự khéo léo trong trình diễn,