Vietnamese Meaning of short subject
Phim ngắn
Other Vietnamese words related to Phim ngắn
Nearest Words of short subject
Definitions and Meaning of short subject in English
short subject (n)
a brief film; often shown prior to showing the feature
FAQs About the word short subject
Phim ngắn
a brief film; often shown prior to showing the feature
Phim hoạt hình,Phim hoạt hình,phim tài liệu,tính năng,Phim ảnh,Phim ảnh,ngắn,Phim tài liệu chính kịch,Phim ngắn,phim ảnh
No antonyms found.
short story => truyện ngắn, short sleep => giấc ngủ ngắn, short shrift => sự coi trọng ngắn, short selling => Vấn đề bán khống, short saphenous vein => tĩnh mạch hiển nhỏ,