Vietnamese Meaning of shepherd
Người chăn cừu
Other Vietnamese words related to Người chăn cừu
- huấn luyện viên
- hướng dẫn
- Người cố vấn
- đi cùng
- luật sư
- thông báo
- chì
- phi công
- Hiển thị
- lái
- dạy
- xe lửa
- Gia sư
- Đi bộ qua
- tham gia
- người đi kèm
- người đi cùng
- đoàn xe
- trồng trọt
- trực tiếp
- Bài tập
- kĩ sư
- giác ngộ
- nuôi dưỡng
- cha đỡ đầu
- tiêm phòng
- hướng dẫn
- nuôi dưỡng
- giám sát
- trường học
- thấy
- vũ sư báu kiếm
- giám sát
- giám sát
- đong đưa
Nearest Words of shepherd
Definitions and Meaning of shepherd in English
shepherd (n)
a clergyman who watches over a group of people
a herder of sheep (on an open range); someone who keeps the sheep together in a flock
shepherd (v)
watch over like a shepherd, as a teacher of her pupils
tend as a shepherd, as of sheep or goats
shepherd (n.)
A man employed in tending, feeding, and guarding sheep, esp. a flock grazing at large.
The pastor of a church; one with the religious guidance of others.
shepherd (v. t.)
To tend as a shepherd; to guard, herd, lead, or drive, as a shepherd.
FAQs About the word shepherd
Người chăn cừu
a clergyman who watches over a group of people, a herder of sheep (on an open range); someone who keeps the sheep together in a flock, watch over like a shepher
huấn luyện viên,hướng dẫn,Người cố vấn,đi cùng,luật sư,thông báo,chì,phi công,Hiển thị,lái
người đọc,Người ngoại đạo,Người thường,giảng viên,thế tục
shepen => cừu, shepard => người chăn cừu, sheol => âm phủ, she-oak => cây bách xanh, shenyang => Thẩm Dương,