Vietnamese Meaning of resemblances
Điểm tương đồng
Other Vietnamese words related to Điểm tương đồng
Nearest Words of resemblances
Definitions and Meaning of resemblances in English
resemblances
representation sense 1, characteristic appearance, representation, image, probability, the quality or state of resembling, a point of likeness, correspondence in appearance or superficial qualities
FAQs About the word resemblances
Điểm tương đồng
representation sense 1, characteristic appearance, representation, image, probability, the quality or state of resembling, a point of likeness, correspondence i
nét tương đồng,song song,tương tự,tính phù hợp,thư từ,đối tác,bằng,các giá trị tương đương
sự khác biệt,Sự khác biệt,sự khác biệt,thay đổi,sự khác biệt,sự bất hợp lí,sửa đổi,biến thể,sự sai lệch,sự bất hợp lý
resells => bán lại, resellers => người bán lại, reseller => nhà phân phối, reseeds => gieo hạt trở lại, reseeding => Gieo lại,