Vietnamese Meaning of reaggravation
tái nghiêm trọng
Other Vietnamese words related to tái nghiêm trọng
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of reaggravation
- reagent => thuốc thử
- reagan administration => Chính quyền Reagan
- reagan => Reagan
- re-afforestation => Tái tạo lại rừng
- reafforestation => Tái sinh rừng
- re-afforest => Trồng rừng lại
- reafforest => tái thiết lâm nghiệp
- reaffirmation => sự tái khẳng định
- reaffirmance => khẳng định lại
- reaffirm => khẳng định lại
- reagin => Reagin
- reagree => đồng ý lại
- reak => phản ứng
- real => thật
- real estate => bất động sản
- real estate agent => môi giới bất động sản
- real estate broker => Môi giới bất động sản
- real estate investment trust => Quỹ đầu tư bất động sản
- real estate loan => cho vay bất động sản
- real gnp => GNP thực tế
Definitions and Meaning of reaggravation in English
reaggravation (n.)
The last monitory, published after three admonitions and before the last excommunication.
FAQs About the word reaggravation
tái nghiêm trọng
The last monitory, published after three admonitions and before the last excommunication.
No synonyms found.
No antonyms found.
reagent => thuốc thử, reagan administration => Chính quyền Reagan, reagan => Reagan, re-afforestation => Tái tạo lại rừng, reafforestation => Tái sinh rừng,