FAQs About the word ratepayer

Người nộp thuế

a person who pays local rates (especially a householder)One who pays rates or taxes.

No synonyms found.

No antonyms found.

ratel => Chồn mật, rated => Đánh giá, rateables => chịu thuế, rateable => phải chịu thuế, rateability => Khả năng đánh giá được,